
KIẺMT15P

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngoan
Ngày gửi: 08h:02' 01-12-2012
Dung lượng: 94.0 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngoan
Ngày gửi: 08h:02' 01-12-2012
Dung lượng: 94.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Họ tên : ………………
Lớp :7 KIỂM TRA 15 PHÚT
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
I TRẮC NGHIỆM
1/ Cho hàm số y = f(x). Nếu f(1) = 2, thì giá trị của:
A. x = 2 B. y = 1 C. x =1 D. f(x) = 1
2/ Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là 3.
Khi x = 2, thì y bằng:
A. 3 B. 2 C. 5 D. 6
3/ Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là a, thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số là:
A. a B. -a C. D.
II TỰ LUẬN
Cho hàm số y = f(x) = 2 – 5x. Tính
f(-1); f(5); f;
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Họ tên : ………………
Lớp :7 KIỂM TRA 15 PHÚT
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
I TRẮC NGHIỆM
1/ Cho hàm số y = f(x). Nếu f(4) = 2, thì giá trị của:
A. x = 2 B. y = 4 D. f(x) = 1 C. x =4
2/ Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là 3.
Khi x = 2, thì y bằng:
A. 2 B. 3 C. 6 D. 4
3/ Đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại lượng y theo hệ số là a, thì y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số là:
A. a B. -a C. D.
II TỰ LUẬN
Cho hàm số y = f(x) = 5x-3. Tính
f(1); f(-5); f;
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
TÊN : ………………………………….…. MÔN: ĐẠI SỐ 8
LỚP
ĐIỂM
LỜI PHÊ CUA GV
ĐỀ 2
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: Đánh dấu chéo (X) vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1) Phân thức
A. B. C. D.
2) Cho đẳng thức: . Đa thức phải điền vào chỗ trống là:
A. x + 8 B. x2 – 8 C. x2 + 8x D. x2 – 8x
3) Biến đổi phân thức thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu thức là:
A. 3x3 + 15 B. 3x3 – 15 C. 3x3 + 15x D. 3x3 – 15x
4) Rút gọn phân thức ta được kết quả là:
A. B. C. D.
5) Mẫu thức chung của 2 phân thức
A. x2 – 4 B. 3( x2 – 4 ) C. 3( x – 2 ) ( x + 2 ) D. Câu B và C đúng
II. TỰ LUẬN: (5 điểm)
Rút gọn phân thức
B ài l àm
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
TÊN : ………………………………….…. MÔN: ĐẠI SỐ 8
LỚP
ĐIỂM
LỜI PHÊCUA GV
ĐỀ 1
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: Đánh dấu chéo (X) vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1) Biến đổi phân thức thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu thức là:
A. 3x3 + 15 B. 3x3 – 15 C. 3x3 + 15x D. 3x3 – 15x
2) Cho đẳng thức: . Đa thức phải điền vào chỗ trống là:
A. x + 8 B. x2 – 8 C. x2 + 8x D. x2 – 8x
3) Rút gọn phân thức ta được kết quả là:
A. B. C. D.
4) Phân thức
A. B. C. D.
Lớp :7 KIỂM TRA 15 PHÚT
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
I TRẮC NGHIỆM
1/ Cho hàm số y = f(x). Nếu f(1) = 2, thì giá trị của:
A. x = 2 B. y = 1 C. x =1 D. f(x) = 1
2/ Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là 3.
Khi x = 2, thì y bằng:
A. 3 B. 2 C. 5 D. 6
3/ Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là a, thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số là:
A. a B. -a C. D.
II TỰ LUẬN
Cho hàm số y = f(x) = 2 – 5x. Tính
f(-1); f(5); f;
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Họ tên : ………………
Lớp :7 KIỂM TRA 15 PHÚT
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
I TRẮC NGHIỆM
1/ Cho hàm số y = f(x). Nếu f(4) = 2, thì giá trị của:
A. x = 2 B. y = 4 D. f(x) = 1 C. x =4
2/ Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là 3.
Khi x = 2, thì y bằng:
A. 2 B. 3 C. 6 D. 4
3/ Đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại lượng y theo hệ số là a, thì y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số là:
A. a B. -a C. D.
II TỰ LUẬN
Cho hàm số y = f(x) = 5x-3. Tính
f(1); f(-5); f;
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
TÊN : ………………………………….…. MÔN: ĐẠI SỐ 8
LỚP
ĐIỂM
LỜI PHÊ CUA GV
ĐỀ 2
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: Đánh dấu chéo (X) vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1) Phân thức
A. B. C. D.
2) Cho đẳng thức: . Đa thức phải điền vào chỗ trống là:
A. x + 8 B. x2 – 8 C. x2 + 8x D. x2 – 8x
3) Biến đổi phân thức thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu thức là:
A. 3x3 + 15 B. 3x3 – 15 C. 3x3 + 15x D. 3x3 – 15x
4) Rút gọn phân thức ta được kết quả là:
A. B. C. D.
5) Mẫu thức chung của 2 phân thức
A. x2 – 4 B. 3( x2 – 4 ) C. 3( x – 2 ) ( x + 2 ) D. Câu B và C đúng
II. TỰ LUẬN: (5 điểm)
Rút gọn phân thức
B ài l àm
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
TÊN : ………………………………….…. MÔN: ĐẠI SỐ 8
LỚP
ĐIỂM
LỜI PHÊCUA GV
ĐỀ 1
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: Đánh dấu chéo (X) vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1) Biến đổi phân thức thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu thức là:
A. 3x3 + 15 B. 3x3 – 15 C. 3x3 + 15x D. 3x3 – 15x
2) Cho đẳng thức: . Đa thức phải điền vào chỗ trống là:
A. x + 8 B. x2 – 8 C. x2 + 8x D. x2 – 8x
3) Rút gọn phân thức ta được kết quả là:
A. B. C. D.
4) Phân thức
A. B. C. D.
 







Các ý kiến mới nhất